Main Office:
Địa chỉ: 38 Trần Quý Khoách, P.Tân Định, Quận 1, Tp.HCM.
Tel: 08 3602 5613 - 3602 5614
Văn phòng đại diện tại Hà Nội:
Địa chỉ: tòa nhà Contrexim 8, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Bắc, Hà Nội
Tel: 04. 62858435
Mobile: 0903901301 (Ms. Hương Giang)
Văn phòng đại diện tại Cần Thơ:
Địa chỉ: 131B Mậu Thân (Nối dài), P.An Hòa, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
Tel: 0710. 3894 277
Văn phòng đại diện tại Tây Ninh:
Địa chỉ: 152 Nguyễn Thái Học, KP4, P.3, TX Tây Ninh, Tây Ninh.
Tel: 066.6250 273
Huấn Nghệ Đông Á Group
Định cư Úc
Visa Bảo lãnh cha mẹ
- Có con cái sinh sống ở Úc ít nhất là 2 năm trước ngày nộp đơn. Người con đó phải là công dân Úc, hoặc có thẻ thường trú nhân Úc, hoặc là công dân New Zealand đủ tư cách ở Úc.
- Được người con đó bảo lãnh. Trong trường hợp người con dưới 18 tuổi, người chung sống với người con đó, người họ hàng gần hoặc người giám hộ của người con, hoặc tổ chức cộng đồng có thể đứng ra bảo lãnh.
- Phải thỏa mãn bài test về cân bằng gia đình (Ít nhất ½ số con của bạn phải đang sinh sống lâu dài ở Úc, hoặc số người con sinh sống thường trú ở Úc của bạn nhiều hơn ở bất cứ nước nào khác)
- Không phạm pháp, phạm tội.
- không mắc bệnh nghiêm trọng.
- Bạn phải nộp phí visa (VAC) lần 1, lần 2 và người bảo lãnh phải chứng minh có một khoản tài chính thỏa đáng (AoS) kèm theo ký quỹ cam kết trợ cấp cho người xin định cư trong khoảng thời gian nhất định (AoS bond).
Diện cha mẹ có ba loại phổ biến:
- Thời gian chờ đợi rất lâu (khoảng 10 năm).
|
Charge Type
|
Charge Amount
|
|
1st installment
|
$1,420
|
|
2nd installment
|
$1,235
|
- Đồng thời phải đóng tiền bảo trợ (AoS Bond cho 2 năm) là 5,000 $ cho mỗi người được bảo lãnh, $2000 cho mỗi người đi theo trên 18 tuổi.
- Thời gian chờ đợi khoảng 18 tháng.
|
Charge Type
|
Charge Amount
|
|
1st installment
|
$1420
|
|
2nd installment
|
$19,635
|
|
2nd installment
For applicants under 18 years |
$1415
|
- Sau khi tới Úc, và trong vòng 2 năm, gia đình phải nộp đơn với Bộ Di Trú và Quốc Tịch Úc để xin vào thường trú (chuyển sang Subclass 143). Khi đó:
|
Charge Type
|
Charge Amount
|
|
1st installment
|
$195
|
|
2nd installment
|
$13,090
|
|
2nd installment
For applicants under 18 years |
Nil
|
|
Charge Type
|
Charge Amount
|
|
1st installment
|
$1,420
|
|
2nd installment
|
$32,725
|
|
2nd installment
For applicants under 18 years |
$1,415
|
Đồng thời phải đóng tiền bảo trợ (AoS Bond cho 10 năm) là $10,000 cho mỗi người được bảo lãnh, $4,000 cho mỗi người đi theo trên 18 tuổi. Số tiền bảo trợ phải đóng với chính phủ Úc và số tiền này sẽ được hoàn lại sau 10 năm nếu người được bảo lãnh không hưởng trợ cấp của Bộ An Sinh Xã Hội Úc.
Với 3 loại visa cha mẹ nói trên, Bộ Di Trú và Quốc Tịch Úc cho phép người được bảo lãnh được kèm theo những người con còn lại tại Việt Nam định cư chung với cha mẹ nếu số người con tại Úc bằng hoặc nhiều hơn ở Việt Nam. Nếu những người con còn ở Việt Nam trên 18 tuổi thì phải chứng minh chúng lệ thuộc vào đương đơn.
Các tin khác
- - Visa đầu tư hưu trí (tạm thời) – loại 405
- - Doanh nhân độc lập (tạm trú) (subclass 160)
- - Những Thay Đổi Trong Chương Trình Nhà Tuyển Dụng Chỉ Định– 01/07
- - Gia Tăng Ngưỡng Thu Nhập Định Cư Có Tay Nghề Diện Tạm Trú– 01/07/2011
- - Visa Đầu tư có bảo lãnh (tạm trú) (Loại 165)
- - Visa thành lập doanh nghiệp ở một địa phương tại Úc (loại 846)
- - Visa Lãnh đạo cấp cao (tạm trú) (subclass 161)
- - Visa đầu tư (tạm trú) (subclass 162)
- - Bếp trưởng
- - Bác sĩ gây mê





















