Các chuyên mục
THÔNG TIN VISA
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Main Office:
Địa chỉ: 38 Trần Quý Khoách, P.Tân Định, Quận 1, Tp.HCM.
Tel: 08 3602 5613 - 3602 5614
Chi nhánh Biên Hòa - Đồng Nai:
Địa chỉ: 93/461A Phạm Văn Thuận, Phường Tân Mai, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Tel: 061.8619202
Thông kê truy cập
Đang online
1
Tổng truy cập
729565
Huấn Nghệ Đông Á Group
Thông tin Hot Định cư Úc
THANG ĐIỂM ĐỊNH CƯ TAY NGHỀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 1/7/2012
|
Yếu tố
|
Mô tả
|
Điểm
|
|
Tuổi, tại thời điểm nhận thư mời
|
18-24
|
25 điểm
|
|
25-32
|
30 điểm
|
|
|
33-39
|
25 điểm
|
|
|
40-44
|
15 điểm
|
|
|
45-49
|
0 điểm
|
|
|
Trình độ Anh ngữ, , tại thời điểm nhận thư mời
|
Competent English – IELTS 6 / OET B
|
0 điểm
|
|
Proficient English – IELTS 7 / OET B
|
10 điểm
|
|
|
Superior English – IELTS 8 / OETB A
|
20 điểm
|
|
|
Kinh nghiệm làm việc ở Úc trong nghề nghiệp chỉ định hoặc những nghề nghiệp liên quan trực tiếp, tại thời điểm nhận thư mời
|
Từ 1 năm đến dưới 3 năm làm việc ở Úc (trong vòng 10 năm gần đây)
|
5 điểm
|
|
Từ 3 năm đến dưới 5 năm làm việc ở Úc (trong vòng 10 năm gần đây)
|
10 điểm
|
|
|
Từ 5 năm đến dưới 8 năm làm việc ở Úc (trong vòng 10 năm gần đây)
|
15 điểm
|
|
|
Từ 8 năm đến dưới 10 năm làm việc ở Úc (trong vòng 10 năm gần đây)
|
20 điểm
|
|
|
Kinh nghiệm làm việc ở hải ngoại trong nghề nghiệp chỉ định hoặc những nghề nghiệp liên quan trực tiếp tại thời điểm nhận thư mời
|
Từ 3 năm đến dưới 5 năm làm việc ở hải ngoại (trong vòng 10 năm gần đây)
|
5 điểm
|
|
Từ 5 năm đến dưới 8 năm làm việc ở Úc (trong vòng 10 năm gần đây)
|
10 điểm
|
|
|
Từ 8 năm đến dưới 10 năm làm việc ở Úc (trong vòng 10 năm gần đây)
|
15 điểm
|
|
|
Bằng cấp Úc (bằng Úc hoặc bằng nước ngoài được công nhận) tại thời điểm nhận thư mời
|
· Bằng nghể cấp ở ngoài nước Úc được công nhận
· Bằng AQFIII/IV cấp ở Úc
· Bằng Diploma cấp ớ Úc
|
10 điểm
|
|
Bằng cử nhân Bachelor (bao gồm cà bằng Bachelor danh dự hoặc bằng Thạc sĩ Master)
|
15 điểm
|
|
|
Bằng Tiến sĩ
|
20 điểm
|
|
|
Bằng cấp Úc tại thời điểm nhận thư mời
|
Một hay nhiều bằng cấp Úc do một trường ở Úc cung cấp (đáp ứng yêu cầu 2 năm học ở Úc)
|
5 điểm
|
|
Các yếu tố khác, tại thời điểm nhận thư mời
|
Ngôn ngữ chỉ định thành thạo
|
5 điểm
|
|
Học tập tại 1 vùng ít dân
|
5 điểm
|
|
|
Kỹ năng của vợ/chồng đi cùng
|
5 điểm
|
|
|
Hoàn tất một năm học Professional year (vừa học vừa làm) trong vòng 4 năm gần đây tính từ ngày nhận thư mời
|
5 điểm
|
|
|
Được bảo lãnh/ chỉ định tại thời điểm nhận thư mời
|
Được chính quyền Bang/ Vùng lãnh thổ bảo lãnh (visa subsclass 190)
|
5 điểm
|
|
|
Được gia đình bảo lãnh hoặc chính quyền bang/vùng lãnh thổ bảo trợ tại 1 vùng ít dân tại Úc (visa subclass 489)
|
10 điểm
|
Các tin khác
- - NHỮNG NÉT CHÍNH VẾ CÁC THAY ĐỔI CỦA VISA DIỆN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ ÚC TỪ 1/7/2012
- - NHỮNG THAY ĐỔI QUAN TRỌNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH VISA SINH VIÊN
- - Skill Select (giới thiệu hệ thống tuyển chọn tay nghề)
- - Úc và Malaysia ký thỏa thuận chuyển giao
- - SUPERIOR INTENSIVE IELTS TRAINING 2011 SUMMER PROGRAM
- - DANH SÁCH NHỮNG NGÀNH NGHỀ ĐỊNH CƯ THEO DIỆN TAY NGHỀ - BẢNG CẬP NHẬT HÀNG NĂM – 1/7/2011
- - CƠ HỘI ĐỊNH CƯ LÂU DÀI THEO THANG ĐIỂM MỚI
- - GIỚI THIỆU THANG ĐIỂM ĐỊNH CƯ TAY NGHỀ MỚI
- - Chương trình nhập cư có tay nghề đến Queensland, Úc
- - Cơ hội định cư và mở doanh nghiệp tại Adelaide – Nam Úc




















