Main Office:
Địa chỉ: 38 Trần Quý Khoách, P.Tân Định, Quận 1, Tp.HCM.
Tel: 08 3602 5613 - 3602 5614
Chi nhánh Biên Hòa - Đồng Nai:
Địa chỉ: 93/461A Phạm Văn Thuận, Phường Tân Mai, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
Tel: 061.8619202
Huấn Nghệ Đông Á Group
Thông tin Hot Định cư Úc
DANH SÁCH NHỮNG NGÀNH NGHỀ ĐỊNH CƯ THEO DIỆN TAY NGHỀ - BẢNG CẬP NHẬT HÀNG NĂM – 1/7/2011
Danh sách SOL sẽ thay đổi vào ngày 1/7/2011, dự kiến sẽ có hiệu lực từ ngày 1/7/2011, với 13 ngành nghề được thêm vào danh sách và 4 ngành nghề bị loại bỏ. Danh sách SOL dùng để xác định những ngành nghề đủ tư cách xin visa tay nghề diện độc lập và không cần bang bảo trợ.
Lưu ý: Danh sách này có phần dịch sang tiếng Việt. Tuy nhiên hiện nay có một số ngành nghề chưa có sự tương đương, có những ngành nghề khi dịch có thể gây hiểu nhầm, lại có những ngành nghề không thể dịch ra tiếng Việt. Vì vậy các tốt nhất là phải hiểu theo ngữ cảnh của tiếng Anh, phần tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo. Chẳng hạn “trade” rất đặc biệt trong ngữ cảnh nghề nghiệp, dùng để chỉ nghề mà người làm có sự khéo léo bằng đôi tay của mình, hoặc “manager” có lẽ nên dịch là quản trị viên (chưa được phổ biến ở Việt Nam) mà không nên dịch là giám đốc (để dành cho “director”). Đây mới chỉ là 2 thí dụ.
13 ngành nghề được thêm vào danh sách SOL từ 1-7-2011
|
234914 |
Medical Physicist |
Nhà vật lý y khoa |
|
251311 |
Environmental Health Officer |
Nhân viên y tế về môi trường |
|
251312 |
Occupational Health and Safety Adviser |
Cố vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
|
251511 |
Hospital Pharmacists |
Dược sĩ bệnh viện |
|
251513 |
Retail Pharmacists |
Dược sĩ bán lẻ |
|
271111 |
Barrister |
Luật sư biện hộ |
|
271311 |
Solicitor |
Luật sư cố vấn pháp luật |
|
323211 |
Fitter (general) |
Thợ lắp ráp (tổng quát) Fitter: someone whose job is to repair or put together equipment or machines. |
|
323212 |
Fitter and Turner |
Thợ lắp ráp và Thợ tiện |
|
323213 |
Fitter – Welder |
Thợ lắp ráp – Thợ hàn |
|
323214 |
Metal Mechinist (First Class) |
Thợ máy kim loại (hạng nhất) trong bản gốc viết thành mechanist |
|
399111 |
Boat Builder and Repairer |
Thợ đóng tàu thủy và sửa tàu thủy |
|
399112 |
Shipwright |
Thợ đóng tàu thủy lớn |
Những ngành nghề bị loại bỏ từ 1-7-2011
|
251411 |
Optometrist |
Chưa dịch được vì chưa có ở VN |
|
251412 |
Orthoptist |
Chuyên viên chỉnh thị |
|
324111 |
Panel Beater |
Thợ gò |
|
324311 |
Vehicle Painter |
Thợ sơn xe |
Danh sách SOL cập nhật ngày 1-7-2011
|
133111 |
Construction project manager |
Nhà quản trị thi công xây dựng |
|
133112 |
Project builder |
Chủ thầu dự án xây dựng |
|
133211 |
Engineering manager |
Nhà quản trị kỹ thuật (máy móc và thiết bị) |
|
134111 |
Child Care centre manager |
Nhà quản trị trung tâm nhà trẻ, mẫu giáo |
|
134211 |
Medical administrator |
Nhà quản lý y khoa (quản lý bệnh viện) |
|
134212 |
Nursing clinical director |
Giám đốc lâm sàng về điều dưỡng |
|
134213 |
Primary health organization manager |
Nhà quản lý tổ chức y tế ban đầu |
|
134214 |
Welfare centre manager |
Nhà quản lý trung tâm phúc lợi |
|
221111 |
Accountant (general) |
Kế toán (tổng quát) |
|
221112 |
Management accountant |
Kế toán quản trị |
|
221113 |
Taxation accountant |
Kế toán thuế |
|
221213 |
External auditor |
Kiểm toán viên bên ngoài |
|
221214 |
Internal auditor |
Kiểm toán viên nội bộ |
|
224111 |
Actuary |
Chuyên viên thống kê bảo hiểm |
|
224511 |
Land economist |
Nhà kinh tế học địa chính |
|
224512 |
Valuer |
Chuyên viên định giá |
|
231212 |
Ship's engineer |
Kỹ sư tàu thủy |
|
231213 |
Ship's master |
Thuyền trưởng |
|
231214 |
Ship's officer |
Sĩ quan tày thủy |
|
232111 |
Architect |
Kiến trúc sư |
|
232112 |
Landscape architect |
Kiến trúc sư cảnh quan |
|
232211 |
Cartographer |
Chuyên viên vẽ bản đồ |
|
232212 |
Surveyor |
Chuyên viên trắc địa |
|
232611 |
Urban and regional planner |
Chuyên viên quy hoạch đô thị và vùng |
|
233111 |
Chemical engineer |
Kỹ sư hóa học |
|
233112 |
Materials engineer |
Kỹ sư vật liệu |
|
233211 |
Civil engineer |
Kỹ sư xây dựng |
|
233212 |
Geotechnical engineer |
Kỹ sư địa kỹ thuật |
|
233213 |
Quantity surveyor |
Chuyên viên trắc địa định lượng |
|
233214 |
Structural engineer |
Kỹ sư kết cấu |
|
233215 |
Transport engineer |
Kỹ sư giao thông |
|
233311 |
Electrical engineer |
Kỹ sư điện |
|
233411 |
Electronics engineer |
Kỹ sư điện tử |
|
233511 |
Industrial engineer |
Kỹ sư công nghiệp |
|
233512 |
Mechanical engineer |
Kỹ sư cơ khí |
|
233513 |
Production or plant engineer |
Kỹ sư sản xuất hay nhà máy |
|
233611 |
Mining engineer (excluding petroleum) |
Kỹ sư mỏ (ngoại trừ dầu mỏ) |
|
233612 |
Petroleum engineer |
Kỹ sư dầu mỏ, nhà máy lọc dầu |
|
233911 |
Aeronautical engineer |
Kỹ sư hàng không |
|
233912 |
Agricultural engineer |
Kỹ sư nông nghiệp |
|
233913 |
Biomedical engineer |
Kỹ sư sinh y học |
|
233914 |
Engineering technologist |
Chuyên viên công nghệ kỹ thuật |
|
233915 |
Environmental engineer |
Kỹ sư môi trường |
|
233916 |
Naval architect |
Kiến trúc sư tàu |
|
234111 |
Agricultural consultant |
Tư vấn viên nông nghiệp |
|
234112 |
Agricultural scientist |
Nhà khoa học nông nghiệp |
|
234113 |
Forester |
Chuyên viên lâm nghiệp |
|
234211 |
Chemist |
Nhà hóa học |
|
234611 |
Medical laboratory scientist |
Nhà khoa học phòng thí nghiệm y khoa |
|
234711 |
Veterinarian |
Bác sĩ thú y |
|
234914 |
Medical Physicist |
Nhà vật lý y khoa |
|
241111 |
Early childhood teacher (pre-primary school) |
Giáo viên mầm non, mẫu giáo |
|
241411 |
Secondary school teacher |
Giáo viên trung học |
|
241511 |
Special needs teacher |
Giáo viên cho những nhu cầu đặc biệt |
|
241512 |
Teacher of the hearing impaired |
Giáo viên cho học sinh khiếm thính |
|
241513 |
Teacher of the sight impaired |
Giáo viên cho học sinh khiếm thị |
|
241599 |
Special education teachers nec |
Giáo viên giáo dục đặc biệt |
|
251211 |
Medical diagnostic radiographer |
Chuyên viên quang tuyến chẩn đoán bệnh |
|
251212 |
Medical radiation therapist |
Chuyên viên y khoa phóng xạ liệu pháp |
|
251213 |
Nuclear medicine technologist |
Chuyên viên công nghệ y khoa hạt nhân |
|
251214 |
Sonographer |
Chuyên viên chẩn đoán bệnh bằng sóng |
|
251311 |
Environmental Health Officer |
Nhân viên sức khỏe môi trường |
|
251312 |
Occupational Health and Safety Adviser |
Cố vấn về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
|
251511 |
Hospital Pharmacists |
Dược sĩ bệnh viện |
|
251513 |
Retail Pharmacists |
Dược sĩ bán lẻ |
|
252111 |
Chiropractor |
Chuyên viên chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương a person whose job is to treat diseases by adjusting a person's joints, especially those in the back |
|
252112 |
Osteopath |
Chuyên viên nắn xương a person who is trained to treat injuries to bones and muscles using pressure and movement |
|
252311 |
Dental specialist |
Chuyên viên nha khoa |
|
252312 |
Dentist |
Bác sĩ nhà khoa |
|
252411 |
Occupational therapist |
Nhà trị liệu phục hồi chức năng |
|
252511 |
Physiotherapist |
Nhà vật lý trị liệu |
|
252611 |
Podiatrist |
Bác sĩ chữa bệnh về chân |
|
252711 |
Audiologist |
Chuyên viên thính học |
|
252712 |
Speech pathologist |
Chuyên viên về bệnh lý phát âmX |
|
253111 |
General medical practitioner |
Bác sĩ đa khoa |
|
253211 |
Anaesthetist |
Chuyên viên gây mê |
|
253311 |
Specialist physician |
Bác sĩ điều trị (không bằng phẫu thuật) chuyên khoa (Nôm na Physician chữa bệnh bằng thuốc, trong khi surgeon chữa bệnh bằng giải phẫu) |
|
253312 |
Cardiologist |
Bác sĩ chuyên khoa tim |
|
253313 |
Clinical haematologist |
Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng |
|
253314 |
Clinical oncologist |
Bác sĩ chuyên khoa ung thư lâm sàng |
|
253315 |
Endocrinologist |
Bác sĩ chuyên khoa nội tiết |
|
253316 |
Gastroenterologist |
Bác sĩ chuyên khoa đường tiêu hóa |
|
253317 |
Intensive care specialist |
Chuyên viên chăm sóc đặc biệt, tích cực |
|
253318 |
Neurologist |
Bác sĩ chuyên khoa thần kinh |
|
253321 |
Paediatrician |
Bác sĩ chuyên khoa nhi |
|
253322 |
Renal medicine specialist |
Bác sĩ chuyên khoa thận |
|
253323 |
Rheumatologist |
Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp |
|
253324 |
Thoracic medicine specialist |
Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực |
|
253399 |
Internal medicine specialist nec |
Bác sĩ chuyên khoa nội (các loại khác) |
|
253411 |
Psychiatrist |
Bác sĩ chuyên khoa tâm thần |
|
253511 |
Surgeon (general) |
Bác sĩ phẫu thuật (tổng quát) |
|
253512 |
Cardiothoracic surgeon |
Bác sĩ phẫu thuật khoa tim lồng ngực |
|
253513 |
Neurosurgeon |
Bác sĩ phẫu thuật thần kinh |
|
253514 |
Orthopaedic surgeon |
Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình |
|
253515 |
Otorhinolaryngologist |
Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng |
|
253516 |
Paediatric surgeon |
Bác sĩ phẫu thuật khoa nhi |
|
253517 |
Plastic and reconstructive surgeon |
Bác sĩ giải phẩu thẩm mỹ và tái tạo |
|
253518 |
Urologist |
Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu |
|
253521 |
Vascular surgeon |
Bác sĩ phẫu thuật khoa huyết mạch |
|
253911 |
Dermatologist |
Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
|
253912 |
Emergency medicine specialist |
Chuyên viên y tế khoa cấp cứu |
|
253913 |
Obstetrician and Gynaecologist |
Bác sĩ sản khoa và phụ khoa |
|
253914 |
Ophthalmologist |
Bác sĩ khoa mắt |
|
253915 |
Pathologist |
Bác sĩ bệnh lý bệnh học |
|
253916 |
Radiologist |
Chuyên viên quang tuyến |
|
253999 |
Medical practitioners nec |
Bác sĩ y khoa (các loại khác) |
|
254111 |
Midwife |
Nữ hộ sinh |
|
254411 |
Nurse Practitioner |
Điều dưỡng |
|
254412 |
Registered nurse (aged care) |
Y tá (chăm sóc người già) |
|
254413 |
Registered nurse (Child and Family Health) |
Y tá (sức khỏe trẻ em và gia đình) |
|
254414 |
Registered nurse (community health) |
Y tá (sức khỏe cộng đồng) |
|
254415 |
Registered nurse (critical care and emergency) |
Y tá (chăm sóc bệnh nhân nặng và cấp cứu) |
|
254416 |
Registered nurse(development disability) |
Y tá ( chăm sóc bệnh nhân tàn tật trong giai đoạn bệnh đang phát triển) |
|
254417 |
Registered nurse (disability and rehabilitation) |
Y tá (chăm sóc và hồi sức cho bệnh nhân) |
|
254418 |
Registered nurse (medical) |
Y tá (y khoa) |
|
254421 |
Registered nurse (medical practice) |
Y tá (thực hành y khoa) |
|
254422 |
Registered nurse (mental health) |
Y tá (chăm sóc bệnh nhân tâm thần) |
|
254423 |
Registered nurse (perioperative) |
Y tá (trong phòng mổ) |
|
254424 |
Registered nurse (surgical) |
Y tá (phẫu thuật) |
|
254499 |
Registered nurse |
Y tá (các loại khác) |
|
261111 |
ICT business analyst |
Chuyên viên phân tích kinh doanh công nghệ thông tin và truyền thông (Informa tion & Communication Technology) (chuyên viên tin học quản lý) |
|
261112 |
Systems analyst |
Chuyên viên phân tích hệ thống |
|
261311 |
Analyst programmer |
Lập trình viên phân tích |
|
261312 |
Developer programmer |
Chuyên viên lập trình viên - phát triển |
|
261313 |
Software engineer |
Kỹ sư phần mềm |
|
263311 |
Telecommunications engineer |
Kỹ sư viễn thông |
|
263312 |
Telecommunications network engineer |
Kỹ sư hệ thống mạng viễn thông |
|
271111 |
Barrister |
Luật sư biện hộ |
|
271311 |
Solicior |
Luật sư cố vấn pháp luật |
|
272311 |
Clinical psychologist |
Nhà tâm lý học lâm sàng |
|
272312 |
Educational psychologis |
Nhà tâm lý học giáo dục |
|
272313 |
Organisational psychologist |
Nhà tâm lý học tổ chức |
|
272314 |
Psychotherapist |
Nhà tâm lý trị liệu |
|
272399 |
Psychologists nec |
Nhà tâm lý học (các loại khác) |
|
272511 |
Social worker |
Nhân viên công tác xã hội |
|
312211 |
Civil engineer draftsperson |
Nhân viên đồ họa xây dựng |
|
312212 |
Civil engineer technician |
Kỹ thuật viên cho kỹ sư xây dựng |
|
312311 |
Electrical engineer draftperson |
Nhân viên đồ họa điện |
|
312312 |
Electrical engineer technician |
Kỹ thuật viên điện cho kỹ sư điện |
|
313211 |
Radiocommunications technician |
Kỹ thuật viên viễn thông vô tuyến |
|
313212 |
Telecommunications field engineer |
Kỹ sư hiện trường viễn thông |
|
313213 |
Telecommunications network planer |
Chuyên viên thiết kế hệ thống mạng viễn thông |
|
313214 |
Telecommunications technical officer or technologist |
Kỹ thuật viên hay nhân viên kỹ thuật viễn thông |
|
321111 |
Automotive electrician |
Thợ điện ô tô |
|
321211 |
Motor mechanic (general) |
Thợ máy động cơ (thông thường) |
|
321212 |
Diesel motor mechanic |
Thợ máy động cơ diesel |
|
321213 |
Motorcycle mechanic |
Thợ máy động cơ mô tô |
|
321214 |
Small engine mechanic |
Thợ máy động cơ nhỏ |
|
322211 |
Sheetmetal trades worker |
Thợ gia công tấm kim loại |
|
322311 |
Metal Fabricator |
Thợ chế tạo kim loại |
|
322312 |
Pressure Welder |
Thợ hàn thiết bị chịu áp suất |
|
322313 |
Welder (first class) |
Thợ hàn (hạng nhất) |
|
323111 |
Aircraft maintenance engineer (avionics) |
Kỹ sư bảo trì máy bay (điện tử máy bay) |
|
323112 |
Aircraf maintenanceengineer (mechanical) |
Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí) |
|
323113 |
Aircraft maintenance engineer (structures) |
Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu) |
|
323211 |
Fitter (General) |
Thợ lắp ráp (tổng quát) |
|
323212 |
Fitter and Turner |
Thợ lắp ráp và Thợ tiện |
|
323213 |
Fitter – Welder |
Thợ lắp ráp – Thợ hàn |
|
323214 |
Metal Mechinist (First Class) |
Thợ máy kim loại (hạng nhất) |
|
323313 |
Locksmith |
Thợ khóa |
|
331111 |
Bricklayer |
Thợ lát gạch |
|
331112 |
Stonemason |
Thợ xây đá |
|
331211 |
Carpenter and Joiner |
Thợ mộc và Thợ làm đồ gỗ |
|
331212 |
Carpenter |
Thợ mộc |
|
331213 |
Joiner |
Thợ làm đồ gỗ |
|
332211 |
Painting trades workers |
Thợ sơn |
|
333111 |
Glazier |
Thợ lắp kính |
|
333211 |
Fibrous plasterer |
Thợ trát thạch cao sợi |
|
333212 |
Solid plasterer |
Thợ trát thạch cao rắn |
|
333411 |
Wall and floor tiler |
Thợ lát sàn và lát tường |
|
334111 |
Plumber (general) |
Thợ ống nước (tổng quát) |
|
334112 |
Airconditioning and mechanical services plumber |
Thợ ống nước làm dịch vụ cơ khí và máy điều hòa |
|
334113 |
Drainer |
Thợ cống rãnh |
|
334114 |
Gasfitter |
Thợ lắp ráp ống dẫn khí |
|
334115 |
Roof plumber |
Thợ lợp mái |
|
341111 |
Electrician (general) |
Thợ điện (tổng quát) |
|
341112 |
Electrician (special class) |
Thợ điện (loại đặc biệt) |
|
341113 |
Lift mechanic |
Thợ cơ khí thang máy |
|
342111 |
Airconditioning and refrigeration machanic |
Thợ sửa cơ khí máy điều hóa và máy lạnh |
|
342211 |
Electrical linesworker |
Thợ lắp đi dây điện |
|
342212 |
Technical cable jointer |
Thợ nối dây cáp kỹ thuật |
|
342313 |
Electronic equipment trades worker |
Thợ sữa các thiết bị điện tử |
|
342314 |
Electronic instrument trades worker (general) |
Thợ sửa các dụng cụ điện tử (tổng quá) |
|
342315 |
Electronic instrument trades worker (special class) |
Thợ sữa các dụng cụ điện tử (hạng đặc biệt) |
|
399111 |
Boat Builder and Repairer |
Thợ đóng tàu và sửa tàu nhỏ |
|
399112 |
Shipwright |
Thợ đóng tàu lớn |
|
411211 |
Dental Hygienist |
Chuyên viên vệ sinh răng |
|
411212 |
Dental Prosthetist |
Chuyên viên lắp răng giả |
|
411213 |
Dental technician |
Kỹ thuật viên nha khoa |
|
411214 |
Dental therapist |
Chuyên viên trị liệu nha khoa |
Các tin khác
- - THANG ĐIỂM ĐỊNH CƯ TAY NGHỀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 1/7/2012
- - NHỮNG NÉT CHÍNH VẾ CÁC THAY ĐỔI CỦA VISA DIỆN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ ÚC TỪ 1/7/2012
- - NHỮNG THAY ĐỔI QUAN TRỌNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH VISA SINH VIÊN
- - Skill Select (giới thiệu hệ thống tuyển chọn tay nghề)
- - Úc và Malaysia ký thỏa thuận chuyển giao
- - SUPERIOR INTENSIVE IELTS TRAINING 2011 SUMMER PROGRAM
- - CƠ HỘI ĐỊNH CƯ LÂU DÀI THEO THANG ĐIỂM MỚI
- - GIỚI THIỆU THANG ĐIỂM ĐỊNH CƯ TAY NGHỀ MỚI
- - Chương trình nhập cư có tay nghề đến Queensland, Úc
- - Cơ hội định cư và mở doanh nghiệp tại Adelaide – Nam Úc




















